Two rooms for rent in big house in Amaroo These two rooms in a large house, are for rent for females who need a place to stay in the Moncrieff ACT Australia area. This share includes internet, water, gas, a bathroom, a car park spot but not electricity for $180 per week. The rooms have build in wardrobes and come with a bed. Hai phòng trong một ngôi nhà lớn, là cho thuê cho những phụ nữ cần một nơi để ở trong khu vực Moncrieff ACT Úc. Phần này bao gồm internet, nước, gas, phòng tắm, chỗ đỗ xe nhưng không có điện với giá 180 đô la mỗi tuần. Các phòng đều có tủ quần áo và đi kèm giường. Vui lòng liên hệ theo số điện thoại để biết thêm thông tin
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2914, ACT
Amaroo, Bonner, Harrison
Dân số
34,576 người ( TONG_DAN_SO )
50% Nam | 50% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 31 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
9,206 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.9 con | Trung bình: 1.1 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,244 (ACT: $1,203 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,998 (ACT: $2,872 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,841 (ACT: $2,373 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 11,572 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 3.1 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 480 (ACT: 450 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,167 (ACT: 2,080 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.9 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 71.5% (ACT: 63.2% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 10.3% (ACT: 19.4% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 18% (ACT: 17.2% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 31.8% (ACT: 30.7% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 12.1% (ACT: 26.6% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 54.5% (ACT: 40.2% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
Australian: 27.2% (ACT: 31.5% | AU: 29.9%) ( )
English: 23.1% (ACT: 32% | AU: 33%) ( )
Indian: 10.2% (ACT: 4.5% | AU: 3.1%) ( )
Chinese: 7.7% (ACT: 5.7% | AU: 5.5%) ( )
Irish: 6.7% (ACT: 11.6% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 59.1% (ACT: 67.5% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại India: 8.9% (ACT: 3.8% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 3.9% (ACT: 2.7% | AU: 2.2%) ( )
Sinh tại England: 1.9% (ACT: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Pakistan: 1.8% (ACT: 0.6% | AU: 0.4%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 56% (ACT: 71.3% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 44.5% (ACT: 27.1% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 4.9% (ACT: 3.2% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Punjabi: 3% (ACT: 1.1% | AU: 0.9%) ( )
Tiếng Hindi: 2.4% (ACT: 1% | AU: 0.8%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 34.3% (ACT: 43.5% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 18.2% (ACT: 19.3% | AU: 20%) ( )
Hinduism: 10.8% (ACT: 4.5% | AU: 2.7%) ( )
Islam: 7% (ACT: 3.2% | AU: 3.2%) ( )
Anglican: 6.8% (ACT: 8.2% | AU: 9.8%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 44.2% (ACT: 42.9% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 15.6% (ACT: 16.3% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 3.7% (ACT: 4.1% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 78.7% (ACT: 69.6% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,244 (ACT: 1,203 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 3.8% (ACT: 3.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 29.9% (ACT: 31.4% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 17% (ACT: 17.9% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 14.9% (ACT: 14.5% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 11.5% (ACT: 10.9% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 10.1% (ACT: 9.6% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 6.8% (ACT: 6.1% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 4.9% (ACT: 5% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 2.5% (ACT: 2.4% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 64.9% (ACT: 59% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 5.2% (ACT: 5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Tram/light rail: 2.6% (ACT: 0.9% | AU: 0.2%) ( DRIVER_ )
Bus, Tram/light rail: 1.4% (ACT: 0.6% | AU: 4,303) ( DRIVER_ )
Bus: 1.1% (ACT: 3.6% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 4.1% (ACT: 7.7% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.7% (ACT: 9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 1.2% (ACT: 2.7% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.1% (ACT: 0.6% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 3% (ACT: 3.9% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 1.6% (ACT: 3.1% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.5% (ACT: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.5% (ACT: 1.3% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7.5% (ACT: 10% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.4% (ACT: 0.7% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 7.9% (ACT: 9.7% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 69.8% (ACT: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.3% (ACT: 6% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2914, ACT
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm