Room for rent in Kelvin Grove
- Kelvin Grove, Qld
- 25/04/2018
- Dư phòng cho thuê
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Chưa cập nhật
- Kelvin Grove, Qld
- Chưa cập nhật
- Thỏa thuận
- 25/04/2018
Room for rent in Kelvin Grove
One full-furnished double room (air conditioner, built-in wardrobe, study desk, mattress, washing machine, fridge) in a separate floor (with private bath room) for rent near QUT Kelvin Grove.
Address: 59 Blamey street, Kelvin Grove, 4059 QLD
Time: Short term (3weeks) since 25/04/2018
Price: (not include bills)
- $170for 1 female (double room) – $200for couple (prefer female or family) (very low price due to short term rent)
Facilities & Locations
- In a 2-floor unit (two bed rooms, two bath rooms in two separate floors), in The Village Centre (Level 6)
- Free Swimming pool, Sauna, Gym and BBQ (Level 3).
- Woolworths supermarket (Level 1).
- Open market on Saturday morning (Background)
- Opposite QUT swimming pool, fitness and sports centre and QUT health care centre (for QUT students)
- Free QUT shuttle bus (1 minute walking)
- Near bus stations: QUT bus station (3 minutes walking) and Kelvin Grove bus station (2 minutes walking)
- Parks: Grey Gums Park, Kundu Park, Kulgun Park and Marshall Park (Kelvin Grove Playground) (1-4 minutes walking)
Transport:
- 2 minutes walking to QUT Kelvin Grove campus.
- 10 minutes to QUT Garden Point campus by QUT shuttle.
- 6 minutes to CBD (Brisbane city central) by bus stations nearby.
Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 4059, Qld
Kelvin Grove, Red Hill
Dân số
13,740 người( TONG_DAN_SO )
48.9% Nam | 51.1% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 30 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
3,074 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $904 (Qld: $787 | AU: $805)( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,688 (Qld: $2,024 | AU: $2,120 )( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,934 (Qld: $1,675 | AU: $1,746)( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 6,174 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 400 (Qld: 365 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,383 (Qld: 1,733 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.4 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
- Nhà riêng biệt: 45.2% (Qld: 74.8% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
- Chung cư: 47.2% (Qld: 12.5% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
- Nhà liên kế: 6.9% (Qld: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
- Thuê nhà: 56.6% (Qld: 33.1% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
- Sở hữu hoàn toàn: 15.7% (Qld: 29.1% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
- Trả góp: 25.4% (Qld: 34.4% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
- English: 34.1% (Qld: 38% | AU: 33%) ( )
- Australian: 27.7% (Qld: 33.4% | AU: 29.9%) ( )
- Irish: 14.6% (Qld: 11% | AU: 9.5%) ( )
- Scottish: 12% (Qld: 10.2% | AU: 8.6%) ( )
- Chinese: 7.8% (Qld: 3.1% | AU: 5.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
- Sinh tại Australia: 63.6% (Qld: 71.4% | AU: 66.9%) ( )
- Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 3.6% (Qld: 1.1% | AU: 2.2%) ( )
- Sinh tại England: 3.1% (Qld: 3.7% | AU: 3.6%) ( )
- Sinh tại New Zealand: 2.5% (Qld: 4% | AU: 2.1%) ( )
- Sinh tại India: 2.4% (Qld: 1.4% | AU: 2.6%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
- Chỉ nói tiếng Anh: 73.2% (Qld: 80.5% | AU: 72%) ( )
- Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 26.9% (Qld: 15.6% | AU: 24.8%) ( )
- Tiếng Mandarin: 4.8% (Qld: 1.6% | AU: 2.7%) ( )
- Tiếng Vietnamese: 1.5% (Qld: 0.6% | AU: 1.3%) ( )
- Tiếng Spanish: 1.4% (Qld: 0.6% | AU: 0.7%) ( )
Tôn giáo:( TON_GIAO_ )
- Không có tôn giáo: 52.6% (Qld: 40.7% | AU: 38.4%) ( )
- Catholic: 16.8% (Qld: 18.6% | AU: 20%) ( )
- Anglican: 6.4% (Qld: 11.3% | AU: 9.8%) ( )
- Không thống kê: 5% (Qld: 7.6% | AU: 6.9%) ( )
- Buddhism: 3% (Qld: 1.4% | AU: 2.4%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
- Đại học trở lên: 49.1% (Qld: 21.9% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
- Tốt nghiệp THPT: 2,305 (Qld: 15.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
- Year 9 trở xuống: 283 (Qld: 6.7% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
- Tham gia lực lượng: 73.1% (Qld: 61.6% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
- Thu nhập cá nhân/tuần: 904 (Qld: 787 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
- Thất nghiệp: 6.4% (Qld: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
- Professionals: 37.9% (Qld: 21.4% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
- Managers: 12.9% (Qld: 12.5% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Community and Personal Service Workers: 12.2% (Qld: 12.3% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
- Clerical and Administrative Workers: 11.6% (Qld: 12.7% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
- Sales Workers: 7.9% (Qld: 8.7% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
- Technicians and Trades Workers: 7.3% (Qld: 13.7% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Labourers: 6.3% (Qld: 10.1% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
- Machinery Operators and Drivers: 2.5% (Qld: 6.8% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
- Car, as driver: 35.8% (Qld: 59.5% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
- Bus: 9.2% (Qld: 1.7% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
- Walked only: 6.2% (Qld: 2.6% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
- Car, as passenger: 3.7% (Qld: 4.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
- Bicycle: 2.2% (Qld: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
- Arthritis: 3.6% (Qld: 8.8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
- Asthma: 7.2% (Qld: 8.5% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
- Cancer (including remission): 1.8% (Qld: 3.1% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
- Dementia (including Alzheimer's): 0.2% (Qld: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
- Diabetes (excluding gestational diabetes): 1.9% (Qld: 4.5% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
- Heart disease (including heart attack or angina): 2% (Qld: 4.2% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
- Kidney disease: 0.4% (Qld: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
- Lung condition (including COPD or emphysema): 1% (Qld: 2.1% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
- Mental health condition (including depression or anxiety): 11.1% (Qld: 9.6% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
- Stroke: 0.5% (Qld: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
- Any other long-term health condition(s): 7.5% (Qld: 8.4% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
- No long-term health condition(s): 67.6% (Qld: 58.2% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
- Not stated: 5.6% (Qld: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Thông Tin Liên Hệ
Xin lỗi: Tin đã hết hạn đăng tin nên thông tin liên hệ với người đăng tin đã bị ẩn
Hãy Like, follow và tham gia các nhóm cộng đồng của chúng tôi trên Facebook để được cập nhật những tin mới một cách nhanh và dễ dàng nhất mỗi ngày!
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm
XEM TIN BẤT ĐỘNG SẢN KHÁC
