Nhà cho thuê vùng Maddington Nhà 3 phòng , thoáng mát sạch sẽ 300$ / 1 tuan , khu nhà yên tĩnh rất an toàn ,gần IGA , xe train , cannington shoping center 10 phút , Nhà mướn với công ty Oneil Điều kiện , chỉ cần chứng minh thu nhập , có thể xem nhà mọi lúc . Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 6109, WA
Maddington, Orange Grove
Dân số
13,143 người ( TONG_DAN_SO )
50.7% Nam | 49.3% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 36 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
3,235 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 2 con | Trung bình: 0.9 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $644 (WA: $848 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,620 (WA: $2,214 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,358 (WA: $1,815 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 5,269 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.7 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 300 (WA: 340 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,517 (WA: 1,842 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.9 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 82.5% (WA: 79.7% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 3.9% (WA: 6.5% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 10.4% (WA: 13% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 28.1% (WA: 27.3% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 24.4% (WA: 29.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 43.3% (WA: 40% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 27% (WA: 37.6% | AU: 33%) ( )
Australian: 22.6% (WA: 29.7% | AU: 29.9%) ( )
Filipino: 7.4% (WA: 1.8% | AU: 1.6%) ( )
Indian: 5.9% (WA: 2.9% | AU: 3.1%) ( )
Scottish: 5.2% (WA: 8.7% | AU: 8.6%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 49.9% (WA: 62% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Philippines: 6.6% (WA: 1.4% | AU: 1.2%) ( )
Sinh tại India: 5.9% (WA: 2.3% | AU: 2.6%) ( )
Sinh tại England: 4.3% (WA: 7.4% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Afghanistan: 3.9% (WA: 0.2% | AU: 0.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 54.2% (WA: 75.3% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 37.2% (WA: 21.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Hazaraghi: 4.9% (WA: 0.1% | AU: 0.2%) ( )
Tiếng Tagalog: 3.8% (WA: 0.7% | AU: 0.5%) ( )
Tiếng Punjabi: 2.7% (WA: 0.8% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 28.9% (WA: 42.5% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 18.8% (WA: 18.7% | AU: 20%) ( )
Islam: 13.9% (WA: 2.5% | AU: 3.2%) ( )
Không thống kê: 7.6% (WA: 7.5% | AU: 6.9%) ( )
Anglican: 7.1% (WA: 10.1% | AU: 9.8%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 14.8% (WA: 23.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 16.6% (WA: 15.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 7.8% (WA: 5.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 58.3% (WA: 63.9% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 644 (WA: 848 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 7.9% (WA: 5.1% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Technicians and Trades Workers: 19.1% (WA: 15.3% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 15.6% (WA: 9.4% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 13.8% (WA: 7.7% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 13.3% (WA: 11.8% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 11% (WA: 22% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11% (WA: 12.1% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.6% (WA: 7.8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 5.8% (WA: 12.3% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 67.8% (WA: 62.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 6.2% (WA: 4.6% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Train: 2.3% (WA: 1.8% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Bus: 1.8% (WA: 2.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 1.2% (WA: 1% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 7.9% (WA: 7.6% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 7.7% (WA: 7.3% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.1% (WA: 2.7% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.4% (WA: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.3% (WA: 4.4% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.8% (WA: 3.6% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.8% (WA: 0.8% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 2.1% (WA: 1.6% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 7.8% (WA: 8.3% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.9% (WA: 0.8% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.9% (WA: 7.4% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 61.4% (WA: 61.2% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 9.6% (WA: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 6109, WA
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm