Dư 1 phòng single cho thuê ở Balgowlah Một phòng 2.4 x 3.2 m cho thuê trong Balgowlah icms, thích hợp cho sinh viên, chỉ 7 phút bằng xe buýt Để nam tính, 25 phút để Wynyard, trạm xe buýt ở phía trước nhà ga. Cửa hàng và nhà hàng xung quanh. Giá là $ 270 mỗi tuần bao gồm tất cả các hóa đơn. Bạn cũng có thể nấu ăn và chơi ps4 trong phòng khách. Vui lòng liên hệ qua số điện thoại để biết thêm thông tin chi tiết
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 2093, NSW
Balgowlah, Balgowlah Heights, Clontarf, Manly Vale, North Balgowlah
Dân số
23,555 người ( TONG_DAN_SO )
48.5% Nam | 51.5% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 40 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
6,479 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.8 con | Trung bình: 0.9 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $1,236 (NSW: $813 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $3,658 (NSW: $2,185 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $2,954 (NSW: $1,829 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 9,092 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.7 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 600 (NSW: 420 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 3,467 (NSW: 2,167 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.7 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 53.6% (NSW: 65.6% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 34.3% (NSW: 21.7% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 11.1% (NSW: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 27.1% (NSW: 32.6% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 34% (NSW: 31.5% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 37.1% (NSW: 32.5% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 43.1% (NSW: 29.8% | AU: 33%) ( )
Australian: 30.9% (NSW: 28.6% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 13.5% (NSW: 9.1% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 11.6% (NSW: 7.7% | AU: 8.6%) ( )
Italian: 4.8% (NSW: 3.7% | AU: 4.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 65% (NSW: 65.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại England: 9.8% (NSW: 2.9% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2.4% (NSW: 1.5% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại South Africa: 2.1% (NSW: 0.6% | AU: 0.7%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 1.4% (NSW: 3.1% | AU: 2.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 82.3% (NSW: 67.6% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 19.5% (NSW: 29.5% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Mandarin: 1.8% (NSW: 3.4% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Spanish: 1.2% (NSW: 0.9% | AU: 0.7%) ( )
Tiếng Italian: 1.1% (NSW: 0.8% | AU: 0.9%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 45.4% (NSW: 32.8% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 22.8% (NSW: 22.4% | AU: 20%) ( )
Anglican: 14.9% (NSW: 11.9% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 4% (NSW: 6.8% | AU: 6.9%) ( )
Presbyterian and Reformed: 1.8% (NSW: 1.9% | AU: 1.6%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 46.5% (NSW: 27.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 14% (NSW: 14.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 3.6% (NSW: 7.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 68% (NSW: 58.7% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 1,236 (NSW: 813 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 3.2% (NSW: 4.9% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 35% (NSW: 25.8% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 23.4% (NSW: 14.6% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.4% (NSW: 13% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 7.8% (NSW: 10.6% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 7.8% (NSW: 8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 7.6% (NSW: 11.9% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 3.1% (NSW: 8.2% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 2.2% (NSW: 6% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 25.6% (NSW: 43.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Bus: 2.6% (NSW: 0.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Walked only: 2.1% (NSW: 2.5% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 1.9% (NSW: 3.2% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 0.8% (NSW: 0.4% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 5.5% (NSW: 8.4% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.6% (NSW: 7.8% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3% (NSW: 2.8% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.7% (NSW: 0.8% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.2% (NSW: 4.8% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.1% (NSW: 3.9% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.5% (NSW: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 0.9% (NSW: 1.7% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 5.8% (NSW: 8% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.6% (NSW: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.3% (NSW: 7.8% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 69.5% (NSW: 61% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 5.2% (NSW: 8.1% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 2093, NSW
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm