Cho nam share nhà tại Mermaid Beach QLD, giá $160/tuần. ( yêu cầu không hút thuốc, không nuôi thú cưng, không couples ). Phòng có thể dọn vào từ 22/2, sạch sẽ, tiện nghi , nhà gần trạm bus, cách bờ biển chỉ 200m Đóng trước 2 tuần tiền thuê nhà.Vui lòng liên hệ trước 9pm để biết thêm thông tin.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 4218, Qld
Broadbeach, Broadbeach Waters, Mermaid Beach, Mermaid Waters
Dân số
35,371 người ( TONG_DAN_SO )
48.5% Nam | 51.5% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 41 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
9,162 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.7 con | Trung bình: 0.5 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $891 (Qld: $787 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $2,179 (Qld: $2,024 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,751 (Qld: $1,675 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 19,495 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.3 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 450 (Qld: 365 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 2,058 (Qld: 1,733 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 1.8 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 41.5% (Qld: 74.8% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 40.5% (Qld: 12.5% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 16.9% (Qld: 11.7% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 35.9% (Qld: 33.1% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 32% (Qld: 29.1% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 29.1% (Qld: 34.4% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 38.5% (Qld: 38% | AU: 33%) ( )
Australian: 28.3% (Qld: 33.4% | AU: 29.9%) ( )
Irish: 11.6% (Qld: 11% | AU: 9.5%) ( )
Scottish: 10.1% (Qld: 10.2% | AU: 8.6%) ( )
Italian: 5% (Qld: 3% | AU: 4.4%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 63.8% (Qld: 71.4% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại New Zealand: 5.9% (Qld: 4% | AU: 2.1%) ( )
Sinh tại England: 4.6% (Qld: 3.7% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Brazil: 1.9% (Qld: 0.2% | AU: 0.2%) ( )
Sinh tại China (excludes SARs and Taiwan): 1.4% (Qld: 1.1% | AU: 2.2%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 78.7% (Qld: 80.5% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 17.7% (Qld: 15.6% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Portuguese: 1.9% (Qld: 0.3% | AU: 0.3%) ( )
Tiếng Mandarin: 1.8% (Qld: 1.6% | AU: 2.7%) ( )
Tiếng Spanish: 1.3% (Qld: 0.6% | AU: 0.7%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 42.4% (Qld: 40.7% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 22.1% (Qld: 18.6% | AU: 20%) ( )
Anglican: 11.8% (Qld: 11.3% | AU: 9.8%) ( )
Không thống kê: 8.4% (Qld: 7.6% | AU: 6.9%) ( )
Uniting Church: 2.7% (Qld: 3.6% | AU: 2.6%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 27.1% (Qld: 21.9% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 17% (Qld: 15.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 4% (Qld: 6.7% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 63% (Qld: 61.6% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 891 (Qld: 787 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 4.5% (Qld: 5.4% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Professionals: 24.1% (Qld: 21.4% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 15.6% (Qld: 12.5% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 12.9% (Qld: 12.3% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Technicians and Trades Workers: 12.5% (Qld: 13.7% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 12.3% (Qld: 12.7% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 9.9% (Qld: 8.7% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 7.3% (Qld: 10.1% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 3.3% (Qld: 6.8% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 58% (Qld: 59.5% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Walked only: 3.7% (Qld: 2.6% | AU: 2.5%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 3.4% (Qld: 4.5% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bicycle: 1.4% (Qld: 0.7% | AU: 0.7%) ( DRIVER_ )
Bus: 1% (Qld: 1.7% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 7.2% (Qld: 8.8% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 6.4% (Qld: 8.5% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 3.1% (Qld: 3.1% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 0.5% (Qld: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 2.8% (Qld: 4.5% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.5% (Qld: 4.2% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 0.7% (Qld: 0.9% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 1.5% (Qld: 2.1% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 6.6% (Qld: 9.6% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 0.9% (Qld: 1% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 6.4% (Qld: 8.4% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 62.7% (Qld: 58.2% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 9.9% (Qld: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 4218, Qld
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm