Nhà sạch sẽ, rộng rãi, an ninh tốt. Đầy đủ tiện nghi, có aircon 2 chiều trong phòng khách và phòng ngủ. Tủ âm lớn với cửa gương. Garage lớn chứa được 4 xe. Trước cửa garage để thêm được 4 xe nữa. Vị trí nhà đi lại thuận tiện : - 2 phút đi bộ đến trạm chờ xe bus. - 2 phút đi bộ tới Shop người Việt Farmer Jack và 2 phút chạy xe tới trung tâm Shopping người Việt ở New Park. - Gần Childcare và trường học cấp 1,2,3 rất thuận tiên cho gia đình có con nhỏ. Giá : $thỏa thuận trực tiếp Vui lòng liên hệ để biết thêm thông tin chi tiết.
Thống kê dân số, thu nhập và nhà ở Postcode 6064, WA
Alexander Heights, Girrawheen, Koondoola, Marangaroo
Dân số
31,068 người ( TONG_DAN_SO )
49.8% Nam | 50.2% Nữ ( TONG_DAN_SO_NAM | TONG_DAN_SO_NU )
Tuổi trung bình: 37 tuổi ( TONG_DAN_SO_TUOI_TRUNG_VI )
8,218 gia đình ( TONG_GIA_DINH )
Số con/hộ: 1.9 con | Trung bình: 0.9 con ( TONG_GIA_DINH_CO_CON | TONG_GIA_DINH_TRUNG_BINH )
Thu nhập
Cá nhân: $626 (WA: $848 | AU: $805) ( THU_NHAP_CA_NHAN )
Gia đình: $1,634 (WA: $2,214 | AU: $2,120 ) ( THU_NHAP_GIA_DINH )
Hộ gia đình: $1,422 (WA: $1,815 | AU: $1,746) ( THU_NHAP_HO_GIA_DINH )
Nhà ở
Số căn: 11,800 ( NHA_O_SO_CAN_HO )
Người/hộ: 2.7 ( NHA_O_NGUOI_HO )
Tiền thuê/tuần: 300 (WA: 340 | AU: 375) ( NHA_O_THUE_1_TUAN )
Trả góp/tháng: 1,517 (WA: 1,842 | AU: 1,863) ( NHA_O_TRA_GOP_1_THANG )
Xe/hộ: 2 ( NHA_O_SO_XE_1_HO )
Loại hình nhà:
Nhà riêng biệt: 86% (WA: 79.7% | AU: 72.3%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_RIENG_BIET )
Chung cư: 0.3% (WA: 6.5% | AU: 14.2%) ( NHA_O_SO_HUU_CHUNG_CU_CAN_HO )
Nhà liên kế: 13.7% (WA: 13% | AU: 12.6%) ( NHA_O_SO_HUU_NHA_LIEN_KE )
Tình trạng sở hữu:
Thuê nhà: 24.9% (WA: 27.3% | AU: 30.6%) ( NHA_O_SO_HUU_THUE_NHA )
Sở hữu hoàn toàn: 29.5% (WA: 29.2% | AU: 31%) ( NHA_O_SO_HUU_SO_HUU_HOAN_TOAN )
Trả góp: 42.9% (WA: 40% | AU: 35%) ( NHA_O_SO_HUU_DANG_TRA_GOP )
Đa dạng văn hóa
Dân tộc: ( VAN_HOA_GOC_ )
English: 26.1% (WA: 37.6% | AU: 33%) ( )
Australian: 22.8% (WA: 29.7% | AU: 29.9%) ( )
Vietnamese: 8.9% (WA: 0.9% | AU: 1.3%) ( )
Scottish: 5.8% (WA: 8.7% | AU: 8.6%) ( )
Irish: 5.7% (WA: 8.8% | AU: 9.5%) ( )
Nơi sinh: ( VAN_HOA_SINH_TAI_ )
Sinh tại Australia: 54.6% (WA: 62% | AU: 66.9%) ( )
Sinh tại Vietnam: 6.9% (WA: 0.7% | AU: 1%) ( )
Sinh tại England: 4% (WA: 7.4% | AU: 3.6%) ( )
Sinh tại Myanmar: 3.5% (WA: 0.4% | AU: 0.2%) ( )
Sinh tại New Zealand: 2% (WA: 2.8% | AU: 2.1%) ( )
Ngôn ngữ: ( NGON_NGU_TIENG_ )
Chỉ nói tiếng Anh: 56.5% (WA: 75.3% | AU: 72%) ( )
Hộ gia đình dùng ngôn ngữ khác tiếng Anh: 39.2% (WA: 21.2% | AU: 24.8%) ( )
Tiếng Vietnamese: 9.9% (WA: 0.9% | AU: 1.3%) ( )
Tiếng Macedonian: 2.4% (WA: 0.2% | AU: 0.3%) ( )
Tiếng Arabic: 2.3% (WA: 0.6% | AU: 1.4%) ( )
Tôn giáo: ( TON_GIAO_ )
Không có tôn giáo: 31.5% (WA: 42.5% | AU: 38.4%) ( )
Catholic: 20.4% (WA: 18.7% | AU: 20%) ( )
Islam: 7.3% (WA: 2.5% | AU: 3.2%) ( )
Buddhism: 7.2% (WA: 2.2% | AU: 2.4%) ( )
Anglican: 6.4% (WA: 10.1% | AU: 9.8%) ( )
Giáo dục & Việc làm
Trình độ học vấn (15+):
Đại học trở lên: 12.8% (WA: 23.8% | AU: 26.3%) ( GIAO_DUC_DAI_HOC_TRO_LEN )
Tốt nghiệp THPT: 20.2% (WA: 15.5% | AU: 14.9%) ( GIAO_DUC_TOT_NGIEP_THPT )
Year 9 trở xuống: 8.9% (WA: 5.4% | AU: 7.2%) ( GIAO_DUC_HOC_DEN_YEAR9 )
Lao động:
Tham gia lực lượng: 59.9% (WA: 63.9% | AU: 61.1%) ( GIAO_DUC_THAM_GIA_LAO_DONG )
Thu nhập cá nhân/tuần: 626 (WA: 848 | AU: 805) ( GIAO_DUC_THU_NHAP_CA_NHAN_TUAN )
Thất nghiệp: 8.1% (WA: 5.1% | AU: 5.1%) ( GIAO_DUC_TY_LE_THAT_NGHIEP )
Ngành nghề:
Technicians and Trades Workers: 17.6% (WA: 15.3% | AU: 12.9%) ( NGANH_NGHE_ )
Labourers: 15.6% (WA: 9.4% | AU: 9%) ( NGANH_NGHE_ )
Community and Personal Service Workers: 14.2% (WA: 11.8% | AU: 11.5%) ( NGANH_NGHE_ )
Professionals: 12.2% (WA: 22% | AU: 24%) ( NGANH_NGHE_ )
Clerical and Administrative Workers: 11.8% (WA: 12.1% | AU: 12.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Machinery Operators and Drivers: 10.1% (WA: 7.7% | AU: 6.3%) ( NGANH_NGHE_ )
Sales Workers: 8.7% (WA: 7.8% | AU: 8.2%) ( NGANH_NGHE_ )
Managers: 7.6% (WA: 12.3% | AU: 13.7%) ( NGANH_NGHE_ )
Phương tiện di chuyển
Car, as driver: 70.1% (WA: 62.1% | AU: 52.7%) ( DRIVER_ )
Car, as passenger: 5.3% (WA: 4.6% | AU: 3.9%) ( DRIVER_ )
Bus: 1.7% (WA: 2.9% | AU: 1.5%) ( DRIVER_ )
Train: 1.2% (WA: 1.8% | AU: 1.4%) ( DRIVER_ )
Train, bus: 1% (WA: 1% | AU: 0.4%) ( DRIVER_ )
Sức khỏe
Arthritis: 7.9% (WA: 7.6% | AU: 8.5%) ( HEALTH_ARTHRITIS )
Asthma: 8.3% (WA: 7.3% | AU: 8.1%) ( HEALTH_ASTHMA )
Cancer (including remission): 2.3% (WA: 2.7% | AU: 2.9%) ( HEALTH_CANCER )
Dementia (including Alzheimer's): 1.1% (WA: 0.7% | AU: 0.7%) ( HEALTH_DEMENTIA )
Diabetes (excluding gestational diabetes): 6.4% (WA: 4.4% | AU: 4.7%) ( HEALTH_DIABETES )
Heart disease (including heart attack or angina): 3.7% (WA: 3.6% | AU: 3.9%) ( HEALTH_HEART_DISEASE )
Kidney disease: 1% (WA: 0.8% | AU: 0.9%) ( HEALTH_KIDNEY )
Lung condition (including COPD or emphysema): 2% (WA: 1.6% | AU: 1.7%) ( HEALTH_LUNG )
Mental health condition (including depression or anxiety): 8.6% (WA: 8.3% | AU: 8.8%) ( HEALTH_MENTAL )
Stroke: 1% (WA: 0.8% | AU: 0.9%) ( HEALTH_STROKE )
Any other long-term health condition(s): 8.3% (WA: 7.4% | AU: 8%) ( HEALTH_OTHER )
No long-term health condition(s): 60.6% (WA: 61.2% | AU: 60.2%) ( HEALTH_NONE )
Not stated: 7.7% (WA: 8.9% | AU: 8.1%) ( HEALTH_NOT_STATED )
Dữ liệu từ Australian Census 2021 | Khu vực 6064, WA
Báo Online Người Việt Tại Úc cho phép người sử dụng đăng tin, share tin MIỄN PHÍ về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ cho Người Việt tại Úc. Hãy chung tay cùng chúng tôi vì sự phát triển của cộng đồng người Việt tại Úc bằng cách chia sẻ các thông tin về Việc làm - Nhà ở và Dịch vụ mà bạn biết lên website Nguoiviettaiuc.com hoặc chia sẻ các tin, bài trên website tới bạn bè của bạn.Xin Chân Thành Cảm Ơn!
Báo cáo tin vi phạm